lốn nhốn

Học thuật
Thân thiện
lốn nhốn

Chợ buổi sáng lốn nhốn với rất nhiều người qua lại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lộn xộn, hỗn độn, không trật tự: Dùng để miêu tả một tình trạng, một nhóm người hoặc một sự vật rất ồn ào, xáo trộn, di chuyển hoặc sắp xếp một cách hỗn loạn, không theo một trật tự nào cả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chợ lốn nhốn những người. (Chợ hỗn độn, lộn xộn đông người.)
    • Đám đông lốn nhốn trước cổng trường. (Đám đông hỗn loạn, xô đẩy trước cổng trường.)
    • Căn phòng lốn nhốn đồ đạc sau khi bọn trẻ chơi xong. (Căn phòng bừa bộn, lộn xộn đồ đạc sau khi trẻ chơi xong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lốn nhốn như kiến vỡ tổ": Một cách von nhấn mạnh sự hỗn loạn, xáo động cực độ, giống như đàn kiến bò tán loạn khi tổ bị phá.

    • Nghe tin quà, trẻ chạy ra lốn nhốn như kiến vỡ tổ. (Nghe tin quà, trẻ chạy ra hỗn loạn, xô đẩy nhau.)
  • "lốn nhốn cả lên": Diễn tả trạng thái trở nên hỗn loạn đột ngột hoặcmức độ cao.

    • Ngay khi cửa mở, mọi người chen nhau lốn nhốn cả lên. (Ngay khi cửa mở, mọi người chen nhau khiến mọi thứ trở nên hỗn loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lộn xộn (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự không trật tự, bừa bãi. "Lốn nhốn" thường mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh vào sự xáo động, ồn ào.
  • Hỗn độn (tính từ): Chỉ sự lộn xộn, rối renmức độ cao, thường dùng cho tình huống nghiêm trọng hơn.
  • Ồn ào, xô bồ (tính từ): Nhấn mạnh vào tiếng ồn sự chen lấn trong một đám đông.
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn loạn: Trạng thái mất trật tự hoàn toàn.
  • Bát nháo: (Khẩu ngữ) Lộn xộn, ồn ào, thiếu tổ chức.
  • Chen chúc, xô đẩy: (Động từ) Diễn tả hành động trong một đám đông lốn nhốn.
Từ trái nghĩa
  • Trật tự: nề nếp, tổ chức.
  • Ngăn nắp: Được sắp xếp gọn gàng, quy củ.
  • Yên tĩnh: Không tiếng ồn, không xáo động.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "lốn nhốn" mang sắc thái biểu cảm mạnh, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả sinh động, đôi khi hàm ý chê bai, phê phán sự thiếu trật tự.
  • Đối tượng: Thường dùng để miêu tả đám đông, cảnh tượngnơi công cộng (chợ, bến xe, lễ hội) hoặc một không gian bị bừa bộn.
lốn nhốn

Chợ buổi sáng lốn nhốn với rất nhiều người qua lại.

  1. Lộn xộn, không trật tự: Chợ lốn nhốn những người.

Từ chứa "lốn nhốn"